Nhà Ở Xã Hội Kim Hoa Mê Linh

  • Địa chỉ: Khu đô thị Kim Hoa, Kim Hoa, Mê Linh, Hà Nội
  • Chủ đầu tư: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Thân Hà.
  • Quy mô: 720 căn hộ xanh thông minh.
  • Thời gian triển khai:
  • Thời gian hoàn thành:
  • Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

    NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI

      Đăng ký nhận tư vấn miễn phí



      TỔNG QUAN DỰ ÁN

      • Tên dự án: Mê Linh Garden City – Kim Hoa Mê Linh
      • Chủ đầu tư: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Thân Hà.
      • Vị trí:Khu đô thị Kim Hoa, Kim Hoa, Mê Linh, Hà Nội
      • Diện tích lô đất: 9,3 ha720 căn hộ xanh thông minh.
      • Loại hình sản phẩm: Nhà ở xã hội
      • Loại sản phẩm: Căn hộ 2N
      • Diện tích: 62,8m2 – 65,87m2- 69,6m2 – 69,84m2
      • Hình thức bàn giao: hoàn thiện cơ bản
      • Mật độ xây dựng: Đang cập nhật
      • Thời gian sở hữu: Sở hữu lâu dài
      NHẬN THÔNG TIN CHI TIẾT
      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

       VỊ TRÍ DỰ ÁN 

      Dự án Nhà ở xã hội Mê Linh Garden City nằm tại Xã Kim Hoa, Mê Linh, Hà Nội. Hiện nay khu vực này đang rất phát triển đặc biệt với sự quy tụ hàng loạt KCN tại đây như: KCN Kim Hoa, KCN Phúc Thắng, KCN Quang Minh….

      Dự án có hệ thống giao thông thuận tiện khi tiếp giáp đường vành đai 4, xung quanh là các khu đân cư hiện đại.

      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ

      Mỗi căn Mặt bằng thiết kế căn hộ của Chung cư nhà ở xã hội Mê Linh Garden City được bố trí 10 căn hộ. Thiết kế căn hộ phong cách hiện đại, không gian sống và view cảnh quan trong sanh đáp ứng nhu cầu cuộc sống xanh trong lành, sạch tinh khiết.

      Thiết kế căn hộ Mê Linh Garden City được bố trí từ 2 phòng ngủ, tất cả đều có ban công, ánh sáng và không khí tự nhiên.

      MẶT BẰNG CĂN HỘ ĐIỂN HÌNH

      • Số toà: 3 toà ( A, B, C)
      • Thiết kế: Tất cả các phòng đều có ánh sáng tự nhiên
      • Mặt bằng : 10 căn hộ / tầng.
      • Số tầng: 9 tầng ( Tâng 1 là khu TTTM)
      • Diện tích căn hộ: 62,8m – 65,8m2 – 69,8m2
      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH1 (S: 69,84m2)

      • Tiền sảnh: 4,02m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 4.98m2
      • S phòng ngủ 1: 12.66m2
      • S phòng ngủ 2: 12.66m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.20m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.70m2
      • Logia: 4.09m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH2 (S: 69,64m2)

      • Tiền sảnh: 3,08m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 5.30m2
      • S phòng ngủ 1: 11.60m2
      • S phòng ngủ 2: 9.75m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.40m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.75m2
      • Logia: 7.15m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH3 (S: 69,64m2)

      • Tiền sảnh: 3,08m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 5.30m2
      • S phòng ngủ 1: 11.60m2
      • S phòng ngủ 2: 9.75m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.40m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.75m2
      • S Logia: 7.15m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH4 (S: 69,84m2)

      • Tiền sảnh: 4,02m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 4.98m2
      • S phòng ngủ 1: 12.66m2
      • S phòng ngủ 2: 12.66m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.20m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.70m2
      • S Logia: 4.09m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH5 (S: 62,81m2)

      • Tiền sảnh + S P.Khách: 23.09m2
      • S bếp: 5.20m2
      • S phòng ngủ 1: 12.45m2
      • S phòng ngủ 2: 11.75m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.70m2
      • S nhà vệ sinh 2: …
      • S Logia: 6.40m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH6 (S: 69,84m2)

      • Tiền sảnh: 4,02m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 4.98m2
      • S phòng ngủ 1: 12.66m2
      • S phòng ngủ 2: 12.66m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.20m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.70m2
      • S Logia: 4.09m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH7 (S: 69,64m2)

      • Tiền sảnh: 3,08m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 5.30m2
      • S phòng ngủ 1: 11.60m2
      • S phòng ngủ 2: 9.75m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.40m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.75m2
      • S Logia: 7.15m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH8 (S: 69,64m2)

      • Tiền sảnh: 3,08m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 5.30m2
      • S phòng ngủ 1: 11.60m2
      • S phòng ngủ 2: 9.75m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.40m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.75m2
      • Logia: 7.15m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH9 (S: 69,84m2)

      • Tiền sảnh: 4,02m2
      • S phòng khách + ăn: 21.08m2
      • S bếp: 4.98m2
      • S phòng ngủ 1: 12.66m2
      • S phòng ngủ 2: 12.66m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.20m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.70m2
      • S Logia: 4.09m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG CĂN HỘ CH10 (S: 65,87m2)

      • Tiền sảnh + P.Khách + Bếp, ăn : 29.45m2
      • S phòng ngủ 1: 12.66m2
      • S phòng ngủ 2: 12.66m2
      • S nhà vệ sinh 1: 3.20m2
      • S nhà vệ sinh 2: 3.70m2
      • S Logia: 4.09m2
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      MẶT BẰNG KIM HOA MÊ LINH

      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City
      Mặt bằng Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City
      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

       TIỆN ÍCH DỰ ÁN 

      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

       TIỆN ĐỘ & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      ĐIỀU KIỆN MUA

      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City

      (1) Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.

      (2) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị.

      (3) Người thu nhập thấp tại khu vực đô thị.

      (4) Công nhân, người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trong và ngoài khu công nghiệp.

      (5) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức.

      (6) Đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 125 Luật Nhà ở 2023, trừ trường hợp bị thu hồi nhà ở công vụ do vi phạm quy định của Luật Nhà ở 2023.

      (7) Hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp bị thu hồi đất và phải giải tỏa, phá dỡ nhà ở theo quy định của pháp luật mà chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở.

      (8) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, công nhân công an, công chức, công nhân và viên chức quốc phòng đang phục vụ tại ngũ; người làm công tác cơ yếu, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước đang công tác được mua nhà ở xã hội nếu chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.

      (9) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn.

      (10) Hộ gia đình nghèo, cận nghèo tại khu vực nông thôn thuộc vùng thường xuyên bị ảnh hưởng bởi thiên tai, biến đổi khí hậu.

      Ngoài ra, Quốc hội vừa thông qua Luật Dân số quy định thêm đối tượng được mua nhà ở xã hội như sau:

      (11) Người có từ 2 con đẻ trở lên.

      1. Điều kiện về nhà ở

      – Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình tại tỉnh/thành phố nơi có dự án nhà ở xã hội đăng ký mua.

      – Trường hợp đã có nhà ở thì diện tích nhà ở bình quân đầu người phải dưới 15m² sàn/người.

      – Người có nhà ở nhưng ở xa nơi làm việc vẫn có thể được xem xét  hưởng chính sách nhà ở xã hội theo quy định của địa phương.

      2. Điều kiện về thu nhập

      Áp dụng đối với người thu nhập thấp, công nhân, người lao động, cán bộ, công chức, viên chức:

      – Người độc thân: Thu nhập thực nhận không quá 25 triệu đồng/tháng.

      – Người độc thân đang nuôi con dưới 18 tuổi: Thu nhập không quá 35 triệu đồng/tháng.

      – Vợ chồng đã kết hôn: Tổng thu nhập thực nhận của cả hai không quá 50 triệu đồng/tháng.

      Mức thu nhập được xác định theo bảng lương, tiền công do cơ quan, đơn vị hoặc doanh nghiệp xác nhận trong 12 tháng liền kề trước thời điểm xét duyệt hồ sơ.

      Ngoài ra, UBND cấp tỉnh có thể điều chỉnh mức thu nhập phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương nhưng không vượt quá giới hạn theo quy định của pháp luật.

      01 – Luật Nhà ở năm 2023 ngày 27/11/2023
      02 – Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023 ngày 28/11/2023
      03 – Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở
      04 – Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý NOXH
      05 – Thông tư 05/2024/TB-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở & Các văn bản khác

      TÀI LIỆU

      TIẾN ĐỘ NHÀ Ở XÃ HỘI KIM HOA MÊ LINH

      Chung cư Mê Linh Garden City là gồm 9 tòa tháp căn hộ đầu tiên được ra mắt tại KĐT Kim Hoa, được xây dựng gồm tòa chính CT1- CT2 – CT3  với lối kiến trúc Singapore hiện đại kết hợp tân cổ điển sang trọng, sự tâm huyết và thức thời của chủ đầu tư. Mê Linh Garden City kỳ vọng mang đến chuẩn sống xanh cao cấp, là chốn an cư – tận hưởng đích thực dành cho những cư dân tinh hoa.

      Nhà ở xã hội kim hoa mê linh- Mê Linh Garden City